Thứ Ba, 26 tháng 12, 2017
CÁCH MỞ ĐẦU CUỘC HỌP- ENGLISH
1. Everyone has arrived now, so let’s get started.
Tất cả mọi người đã có mặt, chúng ta bắt đầu thôi nhỉ.
2. If we are all here, let’s start the meeting.
Nếu tất cả đã đông đủ, chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp.
3. Hello everyone. Thank you for coming today.
Chào mọi người. Cảm ơn vì đã có mặt tại buổi họp hôm nay.
4. I’d like to extend a warm welcome to …
Tôi muốn gửi lời chào mừng tới …
5. For those of you who don’t know me yet, I am …
Xin giới thiệu với những người mới, tôi là…
6. (Name), would you mind taking notes/ taking the minutes today please?
(Tên thư ký cuộc họp), có thể ghi chép lại nội dung cuộc họp hôm nay được không?
Cách đưa ra ý kiến của mình trong các buổi họp
7. May I have a word?
Tôi có đôi lời muốn nói?
8. Excuse me for interrupting.
Xin lỗi vì đã ngắt lời.
9. I really feel that…
Tôi thật sự cảm thấy là...
10. In my opinion…
Theo quan điểm của tôi...
11. The way I see things…
Từ cách nhìn/ quan điểm của tôi...
12. If you ask me,… I tend to think that…
Nếu bạn hỏi tôi,… Tôi nghĩ là...
Cách làm rõ vấn đề và yêu cầu giải thích rõ hơn
13. Let me spell out…
Để tôi giải thích/ làm rõ...
14. Have I made that clear?
Như vậy đã rõ chưa?
15. Do you see what I’m getting at?
Bạn có hiểu điều tôi đang nói ko?
16. Let me put this another way…
Để tôi giải thích theo cách khác...
17. I’d just like to repeat that…
Tôi muốn nhắc lại/ nhấn mạnh rằng...
18. I don’t quite follow you. What exactly do you mean?
Tôi không theo kịp bạn. Điều bạn thực sự muốn nói là gì?
19. Could you explain to me how that is going to work?
Bạn làm ơn giải thích giúp tôi là cái này làm tnao? Hoạt động thế nào?
20. I don’t see what you mean. Could we have some more details, please?
Tôi không hiểu ý của bạn. Anh làm ơn đưa thêm một số chi tiết được không?
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét